Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Văn Đạo”.

  1. Trần Văn Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 179 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đáo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hương Trạch, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Thịnh - Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 12/9/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1967 Mai táng ban đầu: B2, khu 4 - Gia Lai
  3. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1978