Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Trần Văn Đạo”.

  1. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 328 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 263 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1952 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 39 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô i Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Thịnh - Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 12/9/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1967 Mai táng ban đầu: B2, khu 4 - Gia Lai
  3. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1978