Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Trần Văn Được”.
- Trần Văn Được Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1980 Quê quán: Núi Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 Quê quán: Núi Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dược Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Đồng Viên - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/03/1973 Quê quán: Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1905 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Bắc - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972
- Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · La Lanh - Đồng Vương - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1978