Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Trần Văn Được”.

  1. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Được Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 32 · Lô 23 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 399 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Được Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 265 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Bắc - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972
  2. Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · La Lanh - Đồng Vương - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1978