Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Trần Văn Đường”.
- Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1905 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21 - 03 - 1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/4/1978 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Yên Thanh - ý Yên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1E7D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Thị Xã Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hà, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/7/1981 Quê quán: Vĩnh Hưng, Long An, Long An Đơn vị: F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng Đơn vị: K83 BT 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 Quê quán: Hương Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C10 D9 E11 EBTLDC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1987 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1987 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.