Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Trần Văn Đăng”.
- Trần Văn Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Trần văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ72 · Hàng 9 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 98 · Lô Ô tròn I · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lâm - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đăng Định - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Khai - Tiên Lũ - Hải Hưng Hy sinh: 15/02/1968
- Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Bắc - Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa