Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Trần Văn Đúc”.

  1. Trần văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ50 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1985 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 477 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dực Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 62 · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 03/10/1966