Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Trần Văn Đúc”.

  1. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dục Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/12/1952 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dục Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/12/1952 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/03/1975 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1971 Quê quán: Đức Thành - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/01/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Ninh Duyên - Khánh Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1965 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/03/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 03/10/1966