Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Trần Văn Đông”.

  1. Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 48 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 197 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đống Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 16/2/1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/2/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 36 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 445 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 152 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT