Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Trần Văn Đông”.

  1. Trần Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 126 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Động Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT