Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Trần Văn Đó (Có)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đô Văn Cơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 32 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Cỏn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Văn Công Đở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cơ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1982 Quê quán: Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: C22 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1982 Quê quán: Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: C22 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đổ văn Bảy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đổ văn Cẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/10/1955 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quới Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/10/1949 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Vận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →