Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Trần Văn Đình”.

  1. Trần Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  3. trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42006 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 532 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 14 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42070 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. trần văn định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô chẵn Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 5a Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu 2b Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 2b Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
  3. Trần Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Hờ Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
  4. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967
  5. Trần Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Thai - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 21/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 43.89.04 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách