Tìm thấy 738 hồ sơ cho “Trần Văn Đá”.

  1. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đắp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: HỒNG PHONG - AN HẢI - HẢI PHÒNG Đơn vị: C4-D1-E28 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Đắp
  4. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 330 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/12/1946 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đẳng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/9/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Hy sinh: 1/9/1967
  2. Trần Văn Đá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 6/9/1966