Tìm thấy 738 hồ sơ cho “Trần Văn Đá”.

  1. Trần Văn Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/06/1966 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hợp Thành - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1905 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/09/1979 Quê quán: Vân đồn - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/04/1966 Quê quán: Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1961 Quê quán: Phước Chỉ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1961 Quê quán: Phước Chỉ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Hy sinh: 1/9/1967
  2. Trần Văn Đá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 6/9/1966