Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Trần Văn Đài”.

  1. Trần Văn Đài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 650 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 53 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 597 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
  3. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/2/1978