Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trần Văn Ý”.

  1. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 241 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn ỳa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 21965 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn ỳt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Yêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 140 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Yên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Yến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Yết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 508 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 207 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  2. Trần Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Phong - HIệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973