Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trần Văn Ý”.

  1. Trần Văn ỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2241 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Y Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Văn ý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Y Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Y Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Y Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Y Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1975 Quê quán: Sài Gòn Gia Định, Sài Gòn Gia Định Đơn vị: Suối Cát - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Thành Thới - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C1 - K31 - Đ83 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Thành Thới - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C1 - K31 - Đ83 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1975 Quê quán: Sài Gòn Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Suối Cát - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  2. Trần Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Phong - HIệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973