Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Oanh (Danh) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Om Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 278 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2801 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 199 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 902 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phèn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 202 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách