Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.
- Trần Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/2/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Mít Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 221 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trần Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Mưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
- Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
- Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000