Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 324 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khứu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 275 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kẻng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 388 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách