Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1961 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 261 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hộp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hứa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách