Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 231 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 179 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1949 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hạt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 58 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách