Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.
- Trần Văn Cầu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cộng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cụt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 370 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 66 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diễn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/11/1959 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Do Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Dong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/1/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
- Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
- Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000