Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.
- Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Vàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tràn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
- TRần Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- TRần Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- TRần Văn Khuân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- TRần Văn Tăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Tràn Văn Máy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
- Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
- Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000