Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.
- Trần Văn Vui Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Vường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1991 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Vỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 2/4/ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3817 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xửng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1986 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 883 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 45 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đình Năm sinh: 29/ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
- Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
- Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000