Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Sứa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 500 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thoát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách