Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Quynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1126 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1042 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Rưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 637 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Rấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Rắt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3833 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3791 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1102 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 993 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách