Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nguơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1142 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 320 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhiễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhượt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 816 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 905 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách