Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Trần văn Tần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trác (Trần Mạnh Hùng) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Trấn Văn TRi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e18 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Buối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 16 · Khu b1 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 14 người trong các danh sách