Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn KHiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1118 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3990 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ký Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 918 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách