Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Văn Dượm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 949 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Góp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Gẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3778 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 758 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
- Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
- Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000