Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Bút Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ca Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách