Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 279 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 386 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 454 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn In Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 687 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Keo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1948 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 431 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Keo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 21 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 237 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 86 người trong các danh sách