Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 209 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách