Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 161 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tâm Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách