Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Dỗi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần văn Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trân Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 79 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 222 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 297 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 14 người trong các danh sách