Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Văn”.

  1. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tửng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xứng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e11 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/2/1978 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Được Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
  4. Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
  5. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 14 người trong các danh sách