Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần VĂn Tập”.

  1. Trần Văn Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn tập (Tộc) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/5/1981 Quê quán: Ý Yên, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tập 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Thương Điện, Vĩnh Quang, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Mai táng ban đầu: (71-94)01 P6o Kram Hàng 5; Ô 0; Số 34; Khối 0
  2. Trần VĂn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 24/02/1969
  3. Trần Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Thịnh - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 7/3/1966 Mai táng ban đầu: Đức Vinh
  4. Trần Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thượng Điện - Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000