Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trần Vân”.
-
Trần Văn Sửng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 16-07-1972
Quê quán: Tiên Cẩm - Tiên Phước
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 422 · Hàng 23 · Khu 2
Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 688 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 403 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn T áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Văn T. Q Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 21/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Hy sinh: 26/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường Mi Mốt đi xuống qua Ca Rết 5km ngan Sóc Nhỏ bên phải đường
- Trần Văn Van Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 19 - Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142
- Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.01 Bản đồ UTM 1/50.000