Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Trần Tuất Tự”.
- Trần Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tuất Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tuất Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D5E 2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D2 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Đông Dương - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C11 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN TUẤT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.