Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Trần Tuất Tự”.

  1. Trần Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  2. Trần Tuất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 281 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 189 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Phước Tuất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 139 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Nhân Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 Xem chi tiết →
  16. Trần Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Tuất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tuất Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bồ Đề - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 27/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000