Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Tuấn Sửu”.

  1. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 278 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Trần Tuấn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/07/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tuấn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khu phố 2 - Bến Hàm rồng - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa