Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Trung Việt”.

  1. Trần Trung Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 145 · Khu B11 Xem chi tiết →
  3. Trần Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trung Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974
  2. Trần Trung Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Trung Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974
  4. Trần Trung Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)