Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Trần Trung Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phúc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/08/1894 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lử đoàn 338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Phúc Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Trung Quy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 83 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Đinh Trụ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Trung Hà Vĩnh Phúc, Trung Hà Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D1 E 141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  18. Dương Trung Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1954 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 101 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Sung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Trung sơn - Yên lộc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trung Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Nghĩa- Lôi Hạ- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000