Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Trần Trứ”.

  1. Trần Trung Kiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Ngưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Trung Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 358 Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Phỏn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 3A Xem chi tiết →
  9. Trần Trung Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2b Xem chi tiết →
  10. Trần Trung Quy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 83 Xem chi tiết →
  11. Trần Trung Quốc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Tha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Trung Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Trung Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 209 Xem chi tiết →
  15. Trần Trung Trị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Trung Tuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 3B Xem chi tiết →
  17. Trần Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Trần Trung Đẫ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Trần Văn Trư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 2/1/1969
  3. Trần Đình Trứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc
  4. Trần Trứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 20/10/1967
  5. Trần Văn Trừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Mỹ Xuân- Nông Trường- Yên Mỹ- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá Đắc Đam