Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Trần Trứ”.
- Trần Truyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Trúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Trúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Trúc Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 24/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Trúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Trần Trước Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trường Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trần Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1129 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Trưởng Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 Xem chi tiết →
- trần trung tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Trung Be Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/7/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trung Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Trung Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Trần Trung Chánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Trung Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Trần Trung Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Trư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 2/1/1969
- Trần Đình Trứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc
- Trần Trứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 20/10/1967
- Trần Văn Trừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Mỹ Xuân- Nông Trường- Yên Mỹ- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá Đắc Đam