Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Trần Trứ”.
- Trần Trung Báo Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trung Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Trung Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 105 Xem chi tiết →
- Trần Trung Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 549 Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trung Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Trung Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trung Ngưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 11 Xem chi tiết →
- Trần Trung Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
- Trần Trung Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trung Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Trung Thặng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trung Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 209 Xem chi tiết →
- Trần Trung Tới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Trần Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trung Đông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 151 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Trư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 2/1/1969
- Trần Đình Trứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc
- Trần Trứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 20/10/1967
- Trần Văn Trừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Mỹ Xuân- Nông Trường- Yên Mỹ- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá Đắc Đam