Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Trần Trứ”.

  1. Trần Trung Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Trung Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Trung Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Truy Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  10. Trần Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 Xem chi tiết →
  13. Trần trung Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 812 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đặng Trần Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1986 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Trần Trung Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Trung Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 687 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1781 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Trung Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Trần Văn Trư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 2/1/1969
  3. Trần Đình Trứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc
  4. Trần Trứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 20/10/1967
  5. Trần Văn Trừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Mỹ Xuân- Nông Trường- Yên Mỹ- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá Đắc Đam