Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Trần Trọng Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Trọng Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15.4.1972 Quê quán: Cổ An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Quế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/3/1954 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Ngung Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C2 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 685 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 - D3 - Đ510 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 - D3 - Đ510 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Kim Hóa - Nhơn Phong - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trọng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tổ 1 - Yên Viên - Hà Giang Hy sinh: 5/3/1972