Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Trần Trọng Lợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 386 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  3. Phùng Trọng Lợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 218 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 235 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Phàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tròng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Tỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Mỹ Trung, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 - Phú Lợi 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trọng Lợi Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1950 · Số nhà 16, Lạch Chay, Hải Phòng Hy sinh: 24/5/1971